Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tiên, tiễn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiên, tiễn:
U+6E85, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Biến thể phồn thể: 濺;
Pinyin: jian4, jian1;
Việt bính: zin1 zin3;
溅 tiên, tiễn
tiễn, như "tiễn (tung toé)" (gdhn)
Pinyin: jian4, jian1;
Việt bính: zin1 zin3;
溅 tiên, tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 溅
Giản thể của chữ 濺.tiễn, như "tiễn (tung toé)" (gdhn)
Nghĩa của 溅 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (濺)
[jiàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TIỄN
bắn; toé; bắn toé; tung toé。液体受冲击向四外射出。
溅了一身泥。
toé bùn.
Ghi chú: 另见jiān"浅"
Từ ghép:
溅落
[jiàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TIỄN
bắn; toé; bắn toé; tung toé。液体受冲击向四外射出。
溅了一身泥。
toé bùn.
Ghi chú: 另见jiān"浅"
Từ ghép:
溅落
Chữ gần giống với 溅:
㴏, 㴐, 㴑, 㴒, 㴓, 㴔, 㴕, 㴖, 㴗, 㴘, 㴙, 㴚, 㴛, 㴜, 㴝, 㴞, 渙, 減, 渝, 渟, 渡, 渢, 渣, 渤, 渥, 渧, 渨, 温, 渫, 測, 渭, 港, 渰, 渲, 渴, 游, 渹, 渺, 渻, 渼, 渾, 湃, 湄, 湅, 湆, 湈, 湊, 湋, 湌, 湍, 湎, 湏, 湑, 湓, 湔, 湖, 湘, 湙, 湛, 湜, 湝, 湞, 湟, 湢, 湣, 湥, 湧, 湨, 湩, 湫, 湮, 湯, 湱, 湲, 湳, 湻, 湼, 湽, 湾, 湿, 満, 溁, 溂, 溃, 溅, 溆, 溇, 溈, 溉, 溋, 溌, 滋, 滞, 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,Dị thể chữ 溅
濺,
Tự hình:

Pinyin: jian1, jian3, jian4;
Việt bính: zin1;
煎 tiên, tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 煎
(Động) Rán, chiên.◎Như: tiên ngư 煎魚 rán cá, tiên đản 煎蛋 chiên trứng.
(Động) Sắc, nấu cô lại.
◎Như: tiên dược 煎藥 sắc thuốc.
(Động) Rèn, tôi luyện.
◇Chu Lễ 周禮: Cải tiên kim tích tắc bất háo 改煎金錫則不耗 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Lật thị 栗氏) Đổi cách tôi luyện vàng thiếc thì không hao mất.
(Động) Làm cho khổ sở, bức bách.
◇Nhạc phủ thi tập 樂府詩集: Khủng bất nhậm ngã ý, Nghịch dĩ tiên ngã hoài 恐不任我意, 逆以煎我懷 (Tiêu Trọng Khanh thê 焦仲卿妻) Sợ không theo ý ta, Chắc sẽ làm khổ sở lòng ta.Một âm là tiễn.
(Động) Ngâm, dầm.
◎Như: mật tiễn 蜜煎 thức ăn ngâm mật, đường.
§ Cũng viết là mật tiễn 蜜餞, mật tí 蜜漬.
chiên, như "chiên xào" (gdhn)
tiên, như "tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)" (gdhn)
Nghĩa của 煎 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊN, TIẾN
1. rán; chiên。烹饪方法,锅里放少量的油,加热后,把食物放进去使表面变成黄色。
煎鱼。
chiên cá.
煎豆腐。
chiên đậu hủ.
2. sắc; sao; pha。把东西放在水里煮,使所含的成分进入水中。
煎茶。
pha trà.
煎药。
sắc thuốc.
3. nước; lần (lượng từ, chỉ số lần sắc thuốc)。量词,中药煎汁的次数。
头煎。
nước đầu.
二煎。
nước thuốc thứ hai.
这病吃一煎药就好。
bệnh này uống một nước thuốc sắc thì sẽ khoẻ ngay.
Từ ghép:
煎熬 ; 煎饼
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊN, TIẾN
1. rán; chiên。烹饪方法,锅里放少量的油,加热后,把食物放进去使表面变成黄色。
煎鱼。
chiên cá.
煎豆腐。
chiên đậu hủ.
2. sắc; sao; pha。把东西放在水里煮,使所含的成分进入水中。
煎茶。
pha trà.
煎药。
sắc thuốc.
3. nước; lần (lượng từ, chỉ số lần sắc thuốc)。量词,中药煎汁的次数。
头煎。
nước đầu.
二煎。
nước thuốc thứ hai.
这病吃一煎药就好。
bệnh này uống một nước thuốc sắc thì sẽ khoẻ ngay.
Từ ghép:
煎熬 ; 煎饼
Chữ gần giống với 煎:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiễn
| tiễn | 剪: | tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ |
| tiễn | 湔: | xem tiên |
| tiễn | 溅: | tiễn (tung toé) |
| tiễn | 濺: | tiễn (tung toé) |
| tiễn | 箭: | cung tiễn; hoả tiễn |
| tiễn | 𦑦: | tiễn (cái kéo; cắt) |
| tiễn | 翦: | tiễn (cái kéo; cắt) |
| tiễn | 謭: | tiễn (nông nổi, hẹp hòi) |
| tiễn | 譾: | tiễn (nông nổi, hẹp hòi) |
| tiễn | 践: | tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa) |
| tiễn | 踐: | tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa) |
| tiễn | : | tiễn biệt, tiễn đưa |
| tiễn | 饯: | tiễn biệt, tiễn đưa |
| tiễn | 餞: | tiễn biệt, tiễn đưa |

Tìm hình ảnh cho: tiên, tiễn Tìm thêm nội dung cho: tiên, tiễn
