Từ: tiên, tiễn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiên, tiễn:

溅 tiên, tiễn煎 tiên, tiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiên,tiễn

tiên, tiễn [tiên, tiễn]

U+6E85, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 濺;
Pinyin: jian4, jian1;
Việt bính: zin1 zin3;

tiên, tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 溅

Giản thể của chữ .
tiễn, như "tiễn (tung toé)" (gdhn)

Nghĩa của 溅 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (濺)
[jiàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 13
Hán Việt: TIỄN
bắn; toé; bắn toé; tung toé。液体受冲击向四外射出。
溅了一身泥。
toé bùn.
Ghi chú: 另见jiān"浅"
Từ ghép:
溅落

Chữ gần giống với 溅:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

Dị thể chữ 溅

,

Chữ gần giống 溅

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 溅 Tự hình chữ 溅 Tự hình chữ 溅 Tự hình chữ 溅

tiên, tiễn [tiên, tiễn]

U+714E, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian1, jian3, jian4;
Việt bính: zin1;

tiên, tiễn

Nghĩa Trung Việt của từ 煎

(Động) Rán, chiên.
◎Như: tiên ngư
rán cá, tiên đản chiên trứng.

(Động)
Sắc, nấu cô lại.
◎Như: tiên dược sắc thuốc.

(Động)
Rèn, tôi luyện.
◇Chu Lễ : Cải tiên kim tích tắc bất háo (Đông quan khảo công kí , Lật thị ) Đổi cách tôi luyện vàng thiếc thì không hao mất.

(Động)
Làm cho khổ sở, bức bách.
◇Nhạc phủ thi tập : Khủng bất nhậm ngã ý, Nghịch dĩ tiên ngã hoài , (Tiêu Trọng Khanh thê ) Sợ không theo ý ta, Chắc sẽ làm khổ sở lòng ta.Một âm là tiễn.

(Động)
Ngâm, dầm.
◎Như: mật tiễn thức ăn ngâm mật, đường.
§ Cũng viết là mật tiễn , mật tí .

chiên, như "chiên xào" (gdhn)
tiên, như "tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)" (gdhn)

Nghĩa của 煎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiān]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: TIÊN, TIẾN
1. rán; chiên。烹饪方法,锅里放少量的油,加热后,把食物放进去使表面变成黄色。
煎鱼。
chiên cá.
煎豆腐。
chiên đậu hủ.
2. sắc; sao; pha。把东西放在水里煮,使所含的成分进入水中。
煎茶。
pha trà.
煎药。
sắc thuốc.
3. nước; lần (lượng từ, chỉ số lần sắc thuốc)。量词,中药煎汁的次数。
头煎。
nước đầu.
二煎。
nước thuốc thứ hai.
这病吃一煎药就好。
bệnh này uống một nước thuốc sắc thì sẽ khoẻ ngay.
Từ ghép:
煎熬 ; 煎饼

Chữ gần giống với 煎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

Chữ gần giống 煎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煎 Tự hình chữ 煎 Tự hình chữ 煎 Tự hình chữ 煎

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiễn

tiễn:tiễn (cái kéo; cắt); tiễn trừ
tiễn:xem tiên
tiễn:tiễn (tung toé)
tiễn:tiễn (tung toé)
tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tiễn𦑦:tiễn (cái kéo; cắt)
tiễn:tiễn (cái kéo; cắt)
tiễn:tiễn (nông nổi, hẹp hòi)
tiễn:tiễn (nông nổi, hẹp hòi)
tiễn:tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)
tiễn:tiễn đạp (dẫm đạp), tiễn ước (lời hứa)
tiễn󰘴:tiễn biệt, tiễn đưa
tiễn:tiễn biệt, tiễn đưa
tiễn:tiễn biệt, tiễn đưa
tiên, tiễn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiên, tiễn Tìm thêm nội dung cho: tiên, tiễn